Trang chủ Trang chủ Dự án đã thực hiện Dự án đã thực hiện Cơ điện Tự động hóa Cơ điện Tự động hóa Tư vấn lập hồ sơ mời thầu Phân tích đánh giá hồ sơ dự thầu thiết bị các nhà máy thuỷ điện

Tư vấn lập hồ sơ mời thầu Phân tích đánh giá hồ sơ dự thầu thiết bị các nhà máy thuỷ điện

Tư vấn lập hồ sơ mời thầu Phân tích đánh giá hồ sơ dự thầu thiết bị các nhà máy thuỷ điện

Chủ đầu tư
N/A
Khởi công
1970-01-01 07:00:00
Địa điểm
N/A
  1. Thủy điện Cần Đơn
+ Địa điểm xây dựng: Xã Đa kim, huyện Phước Long, Tỉnh Bình Phước.
+ Chủ đầu tư:              Công ty Cổ phần Điện Cần Đơn
+ Thông số cơ bản:     
  • Công suất lắp máy: 77.6 MW
  • Số tổ máy: 02
  • Loại Turbine: kaplan
  • Chiều cao lớn nhất  của đập: 44.6 (m)
  • Tổng mức đầu tư: 1035.49 (tỷ VND)
+ Thời gian xây dựng:     2000- 2004
 
  1. Thủy điện Sê San 3
+ Địa điểm xây dựng: Nhánh sông Sê San, huyện Chưphảh, tỉnh Gia Lai, Việt Nam.
+ Chủ đầu tư:              Tập đoàn điện lực Việt Nam
+ Thông số cơ bản:      Công trình thủy điện Sê San 3, trên sông Sê San, huyện Chưphảh, tỉnh Gia Lai, Việt Nam.
  • Công suất lắp máy: 260 MW
  • Số tổ máy: 02
  • Loại Turbine: Franccis
  • Dung tích hữu ích: 38 (triệu m3)
  • Diện tích lưu vực 3.4 (km2)
  • Cấp công trình: Cấp I, theo hệ tiêu chuẩn Việt Nam.
  • Đập dâng: Bê tông trọng lực
  • Chiều cao lớn nhất của đập: 77 (m)
  • Kiểu nhà máy: Kiểu hở
  • Tổng mức đầu tư: 4000 (tỷ VND)
+ Thời gian xây dựng:     2001 - 2006
 
  1. Thủy điện Tuyên Quang
+ Địa điểm xây dựng: Sông Gâm, huyện Na Hang, tỉnh Tuyên Quang, Việt Nam.
+ Chủ đầu tư:              Tập đoàn điện lực Việt Nam
+ Thông số cơ bản:      Công trình thủy điện Tuyên Quang, trên sông Gâm, huyện Na Hang, tỉnh Tuyên Quang, Việt Nam.
  • Công suất lắp máy: 342 MW
  • Số tổ máy: 03
  • Loại Turbine: Francis
  • Cột nước lớn nhất: 72.6 (m).
  • Lưu lượng xả: 750 (m3/s)
  • Dung tích hữu ích: 1.7 (tỷ m3)
  • Diện tích lưu vực: 14972 (km2)
  • Cấp công trình: Cấp I, theo hệ thống tiêu chuẩn Việt Nam.
  • Đập dâng: đập đá đổ bản mặt bê tông
  • Chiều cao lớn nhất  của đập: 92 (m)
  • Kiểu nhà máy: Kiểu hở
  • Tổng mức đầu tư: 7500 (tỷ VND)
+ Thời gian xây dựng:     2003- 2008
 
  1. Thủy điện Xekaman 3
+ Địa điểm xây dựng: Sông Nam Pagnou, nhánh chính của sông Xekaman, huyện Dak Chung, tỉnh Sekong, CHDCDN Lao.
+ Chủ đầu tư:              Công ty TNHH Điện Xêkaman 3
+ Thông số cơ bản:      Công trình thủy điện Xekaman 3 được xây dựng ở huyện Đăk Chưng, tỉnh Sê Kông, CHDCND Lào.
  • Công suất lắp máy: 250 MW
  • số tổ máy: 02
  • Loại tua bin: Francis
  • Cột nước lớn nhất: 524.46 (m).
  • Lưu lượng xả: 62.24 (m3/s)
  • Dung tích hữu ích: 108.54 (tỷ m3)
  • Diện tích lưu vực: 5.13 (km2)
  • Cấp công trình: Cấp I, theo hệ tiêu chuẩn Việt Nam.
  • Loại đập: Đập bê tông đầm lăm
  • Chiều cao lớn nhất: 101.50(m)
  • Đập tràn: Ophixerov
  • Hầm dẫn nước: chiều dài L=7,35859 (Km); đường kính D=4(m).
  • Tháp điều áp: Chiều cao H=29(m), đường kính D1=18(m).
  • Kiểu nhà máy: kiểu hở
  • Tổng mức đầu tư: 5,018 (tỷ VND)
+ Thời gian xây dựng:     2003 – 2012
 
  1. Thủy điện Nậm Chiến
+ Địa điểm xây dựng: Suối Chiến, huyện Mường La, tỉnh Sơn La, Việt Nam.
+ Chủ đầu tư:              Tập đoàn Sông Đà
+ Thông số cơ bản:      Công trình thủy điện Nậm Chiến được xây dựng trên suối chiến
  • Công suất lắp máy: 200 MW
  • số tổ máy: 02
  • Loại tuabin: Francis
  • Cột nước max: 666 (m).
  • Lưu lượng xả: 36 (m3/s)
  • Dung tích hữu ích: 108.57 triệu m3
  • Diện tích lưu cực: 3.78 (km2)
  • Cấp công trình: Cấp I, theo hệ tiêu chuẩn Việt Nam.
  • Đập dâng: Đập vòm
  • Chiều cao lớn nhất của đập: 135(m)
  • Đập tràn: Trên đập vòm
  • Hầm dẫn nước: Tổng chiều dài=9,9 (Km); Đường kính trong D=4(m).
  • Tháp điều áp: Chiều cao H=22(m), Đường kính D1=12(m).
  • Kiểu nhà máy: kiểu hở
  • Tổng mức đầu tư: 1,556 tỷ VND
+ Thời gian xây dựng:     2005 – 2012
 
  1. Thủy điện Đăk Đrinh
+ Địa điểm xây dựng: Sông Đăk đrinh, huyện Sơn Tây, tỉnh Quảng Ngãi.
+ Chủ đầu tư:              Công ty cổ phần thủy điện Đăk đrinh
+ Thông số cơ bản:      Công trình thủy điện Đăk đrinh trên sông Đăk đrinh, huyện Sơn Tây,tỉnh Quảng Ngãi, Việt Nam.
  • Công suất lắp máy: 125 MW
  • Số tổ máy: 02
  • Loại tua bin: Francis
  • Cột nước lớn nhất: 330.52 (m).
  • Lưu lượng xả: 51.95 (m3/s)
  • Dung tích hữu ích: 205.18 (triệu m3)
  • Diện tích lưu vực: 9.124 (km2)
  • Cấp công trình: Cấp I, theo hệ tiêu chuẩn Việt Nam.
  • Loại đập: đập bê tông đầm lăn
  • Chiều cao lớn nhất: 99.00(m)
  • Đập tràn: Ophixerov
  • Hầm dẫn nước: Chiều dài L=10.77674 (Km); đường kính trong D=4(m).
  • Kiểu nhà máy: Kiểu hở
  • Tổng mức đầu tư: 3,003 (tỷ VND)
+ Thời gian xây dựng:     2008-2013
 
 
           

Copyrights © 2012 & All Rights Reserved by Light Jsc.